đón lõng

đón lõng

Một người thợ săn đón lõng con thỏ trong rừng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chờ đón, phục kích để bắt hoặc gặp ai đó, con vật nào đó trên đường đi: "đón lõng" chỉ hành động chủ động đến một địa điểm trên lộ trình của một người, một con vật (thường thú săn hoặc kẻ xấu) để chờ sẵn bắt giữ hoặc gặp họ.
    • Đón trước, chặn trước: Trong nghĩa bóng, "đón lõng" còn có nghĩahành động nắm bắt, ngăn chặn hoặc tiếp cận một điều đó trước khi xảy ra hoặc trước khi người khác kịp làm.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Người thợ săn đã đón lõng con thú rừnglối mòn. (Người thợ săn chờ sẵn trên đường đi của con thú để bắt .)
    • Cảnh sát đón lõng tên trộm ngay khi hắn vừa ra khỏi nhà. (Cảnh sát phục kích bắt tên trộm trên đường hắn di chuyển.)
  • Nghĩa bóng:

    • ấy đón lõng cơ hội ngay khi vừa xuất hiện. ( ấy nhanh chóng nắm bắt cơ hội trước khi người khác kịp làm.)
    • Họ đón lõng ý tưởng của đối thủ để phát triển sản phẩm riêng. (Họ chặn trước tận dụng ý tưởng của đối thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đón lõng tin tức": hành động chủ động tìm kiếm, nắm bắt thông tin trước khi được công bố rộng rãi.

    • Phóng viên đón lõng tin tức từ nguồn thân cận. (Phóng viên chủ động lấy thông tin trước từ người quen biết.)
  • "đón lõng cơ hội": tận dụng cơ hội ngay khi vừa chớm nở.

    • Doanh nhân giỏi người biết đón lõng cơ hội kinh doanh. (Người kinh doanh tài ba nhanh chóng nắm bắt cơ hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Đón (động từ): tiếp nhận, chào mừng ai đó đến.

    • Đón kháchsân bay. (Tiếp nhận khách tại sân bay.)
  • Lõng (động từ, cổ hoặc phương ngữ): chờ đợi, rình rập.

    • Lõng thú trong rừng. (Rình rập thú trong rừng.)
Từ đồng nghĩa
  • Phục kích: chờ sẵnmột nơi để tấn công hoặc bắt giữ bất ngờ.

    • Quân đội phục kích địch trong thung lũng. (Quân đội chờ sẵn để tấn công địch.)
  • Chặn trước: ngăn cản hoặc đón bắt trước khi đối tượng kịp hành động.

    • Cảnh sát chặn trước xe của tội phạm. (Cảnh sát ngăn xe của tội phạm lại.)
Thành ngữ liên quan
  • Đón lõng đầu sóng: chủ động đón nhận thử thách, khó khăn ngay từ đầu.
    • Anh ấy luôn đón lõng đầu sóng trong công việc. (Anh ấy luôn chủ động đối mặt với thử thách.)